- 門môn(cánh cửa (tượng hình))
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
cổng thông tin (mạng); môn hộ; gia đình; cửa ngõ
Cổng thông tin điện tử này có rất nhiều tin tức.
cổng thông tin (mạng); môn hộ; gia đình; cửa ngõ
Cổng thông tin điện tử này có rất nhiều tin tức.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Hộ vẽ hình cánh cửa đơn, tượng trưng cho một nhà, một hộ dân.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
cổng thông tin (mạng); môn hộ; gia đình; cửa ngõ
cổng thông tin (mạng); môn hộ; gia đình; cửa ngõ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.