- 門môn(cánh cửa (tượng hình))
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
khoa khám bệnh ngoại trú; phòng khám ngoại trú
Khoa ngoại trú ở bên trái bệnh viện.
khoa khám bệnh ngoại trú; phòng khám ngoại trú
Khoa ngoại trú ở bên trái bệnh viện.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
khoa khám bệnh ngoại trú; phòng khám ngoại trú
khoa khám bệnh ngoại trú; phòng khám ngoại trú
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.