Người lấp ló trong khe cửa — ánh chớp loé lên rồi biến mất.
lóe sáng; lấp lánh; né tránh; tia chớp
中发出光亮;快速闪动的光fāchū guāngliàng;kuàisù shǎndòng de guāng
Trên bầu trời lấp lánh những vì sao.
tránh né; né người; (ánh sáng) lóe; lấp lánh
中快速躲开,避免被击中或碰到kuàisù duǒkāi、bìmiǎn bèi jī zhòng huò pèngdào
Nhanh tránh ra!
nhấp nháy; loé sáng; tránh né; (khẩu) chuồn; bỏ chạy
中快速移动身体躲避某物kuàisù yídòng shēntǐ duǒbì mǒuwù
lóe lên; loé sáng; (của ý nghĩ) thoáng qua
中快速发出光线;短时间出现kuàisù fāchū guāngxiàn;duǎn shíjiān chūxiàn
Ý nghĩ này đột nhiên lóe lên trong đầu tôi.
lách tránh; né tránh; trốn tránh
中迅速躲避;避开xùnsù duǒbì; bìkāi
Anh ấy đã né tránh.
bị chấn thương (do ngã); bị giật cơ
中身体因为摔跤或被撞而受伤shēntǐ yīnwèi shuāijiāo huò bèi zhuàng érshòushāng
Anh ấy bị choáng một chút.
bong gân; trặc
中身体部位因为突然用力而受伤shēntǐ bùwei yīnwèi túrán yònglì érshòushāng
Chân tôi bị trẹo rồi.
bị trật; bị căng cơ
Anh ấy bị trẹo lưng rồi.
chớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
中天空中很亮很快的光,通常在下雨时出现tiānkōng zhōng hěn liàng hěn kuài de guāng, tōngcháng zài xiàyǔ shí chūxiàn
Tôi nhìn thấy một tia chớp.
lóe sáng; chớp; né tránh
中光线快速出现和消失的现象guāngxiàn kuàisù chūxiàn hé xiāoshī de xiànxiàng
Một tia chớp.
để lại; lưu lại (từ trước)
中留下;保留在原处liúxià;bǎoliú zài yuánchù
Anh ấy tránh ra rồi.
(lóng) ngọt ngào đến "chói mắt"; tình cảm quá mức khiến người xem "lóa mắt"
中感情表现得过分甜蜜,让人觉得不舒服gǎnqíng biǎoxiàn de guòfèn tiánmì, ràng rén juéde búshūfu
Họ quá chói mắt!
họ Thiểm
中一个人的姓氏yī gè rén de xìngshì
lóe sáng; lấp lánh; né tránh; tia chớp
中发出光亮;快速闪动的光fāchū guāngliàng;kuàisù shǎndòng de guāng
Trên bầu trời lấp lánh những vì sao.
tránh né; né người; (ánh sáng) lóe; lấp lánh
中快速躲开,避免被击中或碰到kuàisù duǒkāi、bìmiǎn bèi jī zhòng huò pèngdào
Nhanh tránh ra!
nhấp nháy; loé sáng; tránh né; (khẩu) chuồn; bỏ chạy
中快速移动身体躲避某物kuàisù yídòng shēntǐ duǒbì mǒuwù
lóe lên; loé sáng; (của ý nghĩ) thoáng qua
中快速发出光线;短时间出现kuàisù fāchū guāngxiàn;duǎn shíjiān chūxiàn
Ý nghĩ này đột nhiên lóe lên trong đầu tôi.
lách tránh; né tránh; trốn tránh
中迅速躲避;避开xùnsù duǒbì; bìkāi
Anh ấy đã né tránh.
bị chấn thương (do ngã); bị giật cơ
中身体因为摔跤或被撞而受伤shēntǐ yīnwèi shuāijiāo huò bèi zhuàng érshòushāng
Anh ấy bị choáng một chút.
bong gân; trặc
中身体部位因为突然用力而受伤shēntǐ bùwei yīnwèi túrán yònglì érshòushāng
Chân tôi bị trẹo rồi.
bị trật; bị căng cơ
Anh ấy bị trẹo lưng rồi.
chớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
中天空中很亮很快的光,通常在下雨时出现tiānkōng zhōng hěn liàng hěn kuài de guāng, tōngcháng zài xiàyǔ shí chūxiàn
Tôi nhìn thấy một tia chớp.
lóe sáng; chớp; né tránh
中光线快速出现和消失的现象guāngxiàn kuàisù chūxiàn hé xiāoshī de xiànxiàng
Một tia chớp.
để lại; lưu lại (từ trước)
中留下;保留在原处liúxià;bǎoliú zài yuánchù
Anh ấy tránh ra rồi.
(lóng) ngọt ngào đến "chói mắt"; tình cảm quá mức khiến người xem "lóa mắt"
中感情表现得过分甜蜜,让人觉得不舒服gǎnqíng biǎoxiàn de guòfèn tiánmì, ràng rén juéde búshūfu
Họ quá chói mắt!
họ Thiểm
中一个人的姓氏yī gè rén de xìngshì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.