- 門môn(cánh cửa)
- 才tài(tài năng, mới vừa)
Đóng cửa lại thì tài năng bên trong không thoát ra ngoài được.
im miệng lại!; câm miệng!
Xin bạn hãy im miệng!
im miệng lại!; câm miệng!
Xin bạn hãy im miệng!
Đóng cửa lại thì tài năng bên trong không thoát ra ngoài được.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
Đóng cửa lại thì tài năng bên trong không thoát ra ngoài được.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
im miệng lại!; câm miệng!
im miệng lại!; câm miệng!
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.