- 門môn(cánh cửa)
- 才tài(tài năng, mới vừa)
Đóng cửa lại thì tài năng bên trong không thoát ra ngoài được.
nguyên âm đóng; nguyên âm khép
Khi phát âm nguyên âm đóng, vị trí lưỡi cao.
nguyên âm đóng; nguyên âm khép
Khi phát âm nguyên âm đóng, vị trí lưỡi cao.
Đóng cửa lại thì tài năng bên trong không thoát ra ngoài được.
Người với hai vạch trên đầu tượng trưng cho bộ phận đầu tiên, khởi nguyên của con người.
Đóng cửa lại thì tài năng bên trong không thoát ra ngoài được.
Người với hai vạch trên đầu tượng trưng cho bộ phận đầu tiên, khởi nguyên của con người.
nguyên âm đóng; nguyên âm khép
nguyên âm đóng; nguyên âm khép
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.