- 門môn(cánh cửa)
- 才tài(tài năng, mới vừa)
Đóng cửa lại thì tài năng bên trong không thoát ra ngoài được.
đoạn đóng; khoảng đóng (trong giải tích)
Khoảng đóng là một khái niệm trong toán học.
đoạn đóng; khoảng đóng (trong giải tích)
Khoảng đóng là một khái niệm trong toán học.
Đóng cửa lại thì tài năng bên trong không thoát ra ngoài được.
Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
Đóng cửa lại thì tài năng bên trong không thoát ra ngoài được.
Khu vực như một khung bao quanh, phân chia và quản lý mọi thứ bên trong.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
đoạn đóng; khoảng đóng (trong giải tích)
đoạn đóng; khoảng đóng (trong giải tích)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.