- 門môn(cánh cửa)
- 才tài(tài năng, mới vừa)
Đóng cửa lại thì tài năng bên trong không thoát ra ngoài được.
vô kinh; bế kinh (mất kinh nguyệt)
Bế kinh là một bệnh phụ khoa phổ biến ở phụ nữ.
vô kinh; bế kinh (mất kinh nguyệt)
Bế kinh là một bệnh phụ khoa phổ biến ở phụ nữ.
Đóng cửa lại thì tài năng bên trong không thoát ra ngoài được.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Đóng cửa lại thì tài năng bên trong không thoát ra ngoài được.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
vô kinh; bế kinh (mất kinh nguyệt)
vô kinh; bế kinh (mất kinh nguyệt)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.