- 門môn(cánh cửa)
- 才tài(tài năng, mới vừa)
Đóng cửa lại thì tài năng bên trong không thoát ra ngoài được.
cuộc họp kín; hội nghị bế môn
Chúng tôi có một cuộc họp kín.
cuộc họp kín; hội nghị bế môn
Chúng tôi có một cuộc họp kín.
Đóng cửa lại thì tài năng bên trong không thoát ra ngoài được.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Bàn luận là dùng lời nói để tìm ra điều đúng đắn và hợp đạo lý.
Đóng cửa lại thì tài năng bên trong không thoát ra ngoài được.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Bàn luận là dùng lời nói để tìm ra điều đúng đắn và hợp đạo lý.
cuộc họp kín; hội nghị bế môn
cuộc họp kín; hội nghị bế môn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.