- 門môn(cánh cửa)
- 才tài(tài năng, mới vừa)
Đóng cửa lại thì tài năng bên trong không thoát ra ngoài được.
đóng cửa tìm câu chữ (miêu tả sự khổ công trong việc viết lách) [thành ngữ]
Anh ấy đóng cửa tìm câu chữ, viết được một bài thơ hay.
đóng cửa tìm câu chữ (miêu tả sự khổ công trong việc viết lách) [thành ngữ]
Anh ấy đóng cửa tìm câu chữ, viết được một bài thơ hay.
Đóng cửa lại thì tài năng bên trong không thoát ra ngoài được.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Câu văn là lời nói từ miệng được bao bọc gọn trong một ý.
Đóng cửa lại thì tài năng bên trong không thoát ra ngoài được.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Câu văn là lời nói từ miệng được bao bọc gọn trong một ý.
đóng cửa tìm câu chữ (miêu tả sự khổ công trong việc viết lách) [thành ngữ]
đóng cửa tìm câu chữ (miêu tả sự khổ công trong việc viết lách) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.