- 門môn(cái cổng, cánh cửa)
- 口khẩu(cái miệng)
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
tố cáo; tố giác; báo cáo
Anh ta đã tố cáo tên trộm đó.
kết án; phán xử; tuyên phạt
Anh ta đã bị kết tội.
quy tội; vấn tội; buộc tội
Anh ấy đã bị hỏi tội.
tố cáo; tố giác; báo cáo
Anh ta đã tố cáo tên trộm đó.
kết án; phán xử; tuyên phạt
Anh ta đã bị kết tội.
quy tội; vấn tội; buộc tội
Anh ấy đã bị hỏi tội.
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.
tố cáo; tố giác; báo cáo
tố cáo; tố giác; báo cáo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
trừng phạt; chế tài
Anh ta đã bị trừng phạt.
trừng phạt; chế tài
Anh ta đã bị trừng phạt.