- 門môn(cánh cửa)
- 日nhật(mặt trời, ánh sáng)
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
thỉnh thoảng; đôi khi
Anh ấy thỉnh thoảng đến nhà tôi.
thỉnh thoảng; đôi khi
Thỉnh thoảng anh ấy đến nhà tôi.
thỉnh thoảng; đôi khi
Anh ấy thỉnh thoảng đến nhà tôi.
thỉnh thoảng; đôi khi
Thỉnh thoảng anh ấy đến nhà tôi.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
Có người cầm giáo canh giữ lãnh thổ, miệng hỏi 'hay chăng?' — đó là sự nghi hoặc.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
Có người cầm giáo canh giữ lãnh thổ, miệng hỏi 'hay chăng?' — đó là sự nghi hoặc.
thỉnh thoảng; đôi khi
thỉnh thoảng; đôi khi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.