- 丘khâu(gò đất, đống)
- 八bát(tám, phân tán)
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
duyệt binh; diễu binh
Hàng năm vào Quốc khánh đều tổ chức duyệt binh.
duyệt binh; diễu binh
Hàng năm vào Quốc khánh đều có duyệt binh.
duyệt binh; diễu binh
Hàng năm vào Quốc khánh đều tổ chức duyệt binh.
duyệt binh; diễu binh
Hàng năm vào Quốc khánh đều có duyệt binh.
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
duyệt binh; diễu binh
duyệt binh; diễu binh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.