- 言ngôn(lời nói)
- 賣mại(bán ra)
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
độ rộng đọc hiểu; năng lực đọc hiểu
Độ rộng đọc là một chỉ số quan trọng để đánh giá khả năng đọc.
độ rộng đọc hiểu; năng lực đọc hiểu
Độ rộng đọc là một chỉ số quan trọng để đánh giá khả năng đọc.
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
Hình mái hiên nhà tựa vào vách đá, che mưa nắng cho người bên trong.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
Hình mái hiên nhà tựa vào vách đá, che mưa nắng cho người bên trong.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
độ rộng đọc hiểu; năng lực đọc hiểu
độ rộng đọc hiểu; năng lực đọc hiểu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.