- 害hại(gây tổn hại)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Dùng dao cắt đứt thứ gây hại, đó là hành động cắt xẻ.
thiến; cắt bỏ sinh dục; (bóng) làm mất đi sức mạnh/tinh túy
Anh ấy đã bị thiến.
thiến (gia súc); con cừu đực đã thiến
Con mèo đực này đã bị thiến.
thiến; cắt bỏ sinh dục; (bóng) làm mất đi sức mạnh/tinh túy
Anh ấy đã bị thiến.
thiến (gia súc); con cừu đực đã thiến
Con mèo đực này đã bị thiến.
Dùng dao cắt đứt thứ gây hại, đó là hành động cắt xẻ.
Dùng dao cắt đứt thứ gây hại, đó là hành động cắt xẻ.
thiến; cắt bỏ sinh dục; (bóng) làm mất đi sức mạnh/tinh túy
thiến; cắt bỏ sinh dục; (bóng) làm mất đi sức mạnh/tinh túy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.