- 釒kim(kim loại)
- 易dịch/tích(thay đổi, dễ dàng)
Kim loại thiếc dễ nóng chảy và dễ thay đổi hình dạng hơn hầu hết các kim loại khác.
Diêm Tích Sơn (1883–1960), quân phiệt tỉnh Sơn Tây
Diêm Tích Sơn là một quân phiệt ở Sơn Tây.
Diêm Tích Sơn (1883–1960), quân phiệt tỉnh Sơn Tây
Diêm Tích Sơn là một quân phiệt ở Sơn Tây.
Kim loại thiếc dễ nóng chảy và dễ thay đổi hình dạng hơn hầu hết các kim loại khác.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Kim loại thiếc dễ nóng chảy và dễ thay đổi hình dạng hơn hầu hết các kim loại khác.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Diêm Tích Sơn (1883–1960), quân phiệt tỉnh Sơn Tây
Diêm Tích Sơn (1883–1960), quân phiệt tỉnh Sơn Tây
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.