- 扌thủ(bàn tay)
- 昜dương(ánh sáng tỏa ra)
Dùng bàn tay vung lên cao để tung bay, đó là ý nghĩa của chữ Dương.
xiển dương; trình bày và phát huy
Anh ấy đã trình bày quan điểm của mình.
xiển dương; truyền bá; phát huy
xiển dương; trình bày và phát huy
Anh ấy đã trình bày quan điểm của mình.
xiển dương; truyền bá; phát huy
Dùng bàn tay vung lên cao để tung bay, đó là ý nghĩa của chữ Dương.
Dùng bàn tay vung lên cao để tung bay, đó là ý nghĩa của chữ Dương.
xiển dương; trình bày và phát huy
xiển dương; trình bày và phát huy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.