- 丁đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
cửa Phụ Thành Môn (khu vực tại Bắc Kinh)
Fuchengmen nằm ở phía tây Bắc Kinh.
cửa Phụ Thành Môn (khu vực tại Bắc Kinh)
Fuchengmen nằm ở phía tây Bắc Kinh.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
cửa Phụ Thành Môn (khu vực tại Bắc Kinh)
cửa Phụ Thành Môn (khu vực tại Bắc Kinh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.