- 阝phụ(gò đất, thành lũy)
- 方phương(phương hướng, phía)
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
kỹ thuật phòng ngự; thuật phòng thủ
Anh ấy học phòng ngự thuật.
kỹ thuật phòng ngự; thuật phòng thủ
Anh ấy học phòng ngự thuật.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
kỹ thuật phòng ngự; thuật phòng thủ
kỹ thuật phòng ngự; thuật phòng thủ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.