- 阝phụ(gò đất, thành lũy)
- 方phương(phương hướng, phía)
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
phòng họa từ khi chưa nảy mầm; ngăn ngừa tai họa trước khi xảy ra [thành ngữ]
Chúng ta nên phòng ngừa trước khi tai họa xảy ra.
phòng họa từ khi chưa nảy mầm; ngăn ngừa tai họa trước khi xảy ra [thành ngữ]
Chúng ta nên phòng ngừa trước khi tai họa xảy ra.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Lo âu là khi nỗi lo cứ xâu chuỗi liên tiếp trong lòng mãi không dứt.
Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Lo âu là khi nỗi lo cứ xâu chuỗi liên tiếp trong lòng mãi không dứt.
Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.
phòng họa từ khi chưa nảy mầm; ngăn ngừa tai họa trước khi xảy ra [thành ngữ]
phòng họa từ khi chưa nảy mầm; ngăn ngừa tai họa trước khi xảy ra [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.