- 阝phụ(gò đất, thành lũy)
- 方phương(phương hướng, phía)
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
áo choàng chống độc
Anh ấy mặc áo choàng bảo hộ.
áo choàng chống độc
Anh ấy mặc áo choàng bảo hộ.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
áo choàng chống độc
áo choàng chống độc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.