- 阝phụ(gò đất, thành lũy)
- 方phương(phương hướng, phía)
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
lối đi có bảo vệ chống độc; hành lang phòng độc
Lối đi chống độc này rất an toàn.
lối đi có bảo vệ chống độc; hành lang phòng độc
Lối đi chống độc này rất an toàn.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
lối đi có bảo vệ chống độc; hành lang phòng độc
lối đi có bảo vệ chống độc; hành lang phòng độc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.