- 阝phụ(gò đất, thành lũy)
- 方phương(phương hướng, phía)
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
phòng ngừa và điều trị
Chúng ta nên phòng và chữa bệnh.
phòng ngừa và điều trị
Chúng ta nên phòng chống bệnh tật.
phòng ngừa và điều trị
Chúng ta nên phòng và chữa bệnh.
phòng ngừa và điều trị
Chúng ta nên phòng chống bệnh tật.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
phòng ngừa và điều trị
phòng ngừa và điều trị
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.