- 阝phụ(gò đất, thành lũy)
- 方phương(phương hướng, phía)
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
chống trơn trượt; chống trượt
Đôi giày này có chức năng chống trượt.
chống trơn trượt; chống trượt
Đôi giày này rất chống trượt.
chống trơn trượt; chống trượt
Đôi giày này có chức năng chống trượt.
chống trơn trượt; chống trượt
Đôi giày này rất chống trượt.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Mặt đường ướt nước như xương trơn trượt, dễ ngã.
chống trơn trượt; chống trượt
chống trơn trượt; chống trượt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.