- 阝phụ(gò đất, thành lũy)
- 方phương(phương hướng, phía)
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
đường chắn lửa; vành đai phòng cháy
Con đường chống cháy này rất rộng.
đường chắn lửa; vành đai phòng cháy
Con đường chống cháy này rất rộng.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
đường chắn lửa; vành đai phòng cháy
đường chắn lửa; vành đai phòng cháy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.