- 阝phụ(gò đất, thành lũy)
- 方phương(phương hướng, phía)
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
chống gián điệp; phòng chống hoạt động tình báo nước ngoài
Chúng ta phải chống gián điệp.
chống gián điệp; phòng chống hoạt động tình báo nước ngoài
Chúng ta phải chống gián điệp.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
chống gián điệp; phòng chống hoạt động tình báo nước ngoài
chống gián điệp; phòng chống hoạt động tình báo nước ngoài
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.