- 阝phụ(gò đất, thành lũy)
- 方phương(phương hướng, phía)
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
hầm trú ẩn phòng không; hầm tránh bom
Hầm trú ẩn phòng không có thể bảo vệ chúng ta.
hầm trú ẩn phòng không; hầm tránh bom
Hầm trú ẩn phòng không có thể bảo vệ chúng ta.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
hầm trú ẩn phòng không; hầm tránh bom
hầm trú ẩn phòng không; hầm tránh bom
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.