- 阝phụ(gò đất, vùng đất)
- 月nguyệt(mặt trăng)
Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
vâng lời trước mặt, chống đối sau lưng; nói một đằng làm một nẻo [thành ngữ]
Anh ta luôn miệng nói vâng nhưng lòng thì chống đối.
vâng lời trước mặt, chống đối sau lưng; dương phụng âm vi [thành ngữ]
vâng lời trước mặt, chống đối sau lưng; nói một đằng làm một nẻo [thành ngữ]
Anh ta luôn miệng nói vâng nhưng lòng thì chống đối.
vâng lời trước mặt, chống đối sau lưng; dương phụng âm vi [thành ngữ]
Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
vâng lời trước mặt, chống đối sau lưng; nói một đằng làm một nẻo [thành ngữ]
vâng lời trước mặt, chống đối sau lưng; nói một đằng làm một nẻo [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.