- 干can(cán, thân cây (tượng hình ngang bằng))
- 丷bát(hai nét phân kỳ, gợi ý cân bằng)
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
thanh bằng dương (thanh thứ hai trong tiếng phổ thông, thanh sắc)
Dương bình là thanh thứ hai trong tiếng phổ thông.
thanh bằng dương (thanh thứ hai trong tiếng phổ thông, thanh sắc)
Dương bình là thanh thứ hai trong tiếng phổ thông.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
Thân cây thẳng với hai nhánh toả đều hai bên tượng trưng cho sự bằng phẳng, công bằng.
thanh bằng dương (thanh thứ hai trong tiếng phổ thông, thanh sắc)
thanh bằng dương (thanh thứ hai trong tiếng phổ thông, thanh sắc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.