- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 生sinh(sinh ra, sống)
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
dương tính; (sinh học) dương tính (với xét nghiệm)
Kết quả xét nghiệm này là dương tính.
nam tính; dương cương; mạnh mẽ (thuộc tính nam)
Từ này là giống đực.
dương tính; (sinh học) dương tính (với xét nghiệm)
Kết quả xét nghiệm này là dương tính.
nam tính; dương cương; mạnh mẽ (thuộc tính nam)
Từ này là giống đực.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
dương tính; (sinh học) dương tính (với xét nghiệm)
dương tính; (sinh học) dương tính (với xét nghiệm)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.