- 刑hình(hình phạt, cắt gọt (gợi âm và nghĩa khuôn mẫu))
- 土thổ(đất, khuôn đất)
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
loại cơ bản; phiên bản phổ thông (xe hơi, thiết bị,…)
Chiếc điện thoại này là loại cơ bản.
loại cơ bản; phiên bản phổ thông (xe hơi, thiết bị,…)
Chiếc điện thoại này là loại cơ bản.
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
loại cơ bản; phiên bản phổ thông (xe hơi, thiết bị,…)
loại cơ bản; phiên bản phổ thông (xe hơi, thiết bị,…)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.