- 阝phụ(gò đất, vùng đất)
- 月nguyệt(mặt trăng)
Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
âm binh; ma binh (lính cõi âm)
Trong truyền thuyết, âm binh là lính của địa phủ.
âm binh; ma binh (lính cõi âm)
Trong truyền thuyết, âm binh là lính của địa phủ.
Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
âm binh; ma binh (lính cõi âm)
âm binh; ma binh (lính cõi âm)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.