- 阝phụ(gò đất, vùng đất)
- 月nguyệt(mặt trăng)
Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
(tín ngưỡng dân gian) kết quả xin âm dương không thuận (cả hai mặt cong ngửa lên); thần linh không chấp thuận
(tín ngưỡng dân gian) kết quả xin âm dương không thuận (cả hai mặt cong ngửa lên); thần linh không chấp thuận
Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
(tín ngưỡng dân gian) kết quả xin âm dương không thuận (cả hai mặt cong ngửa lên); thần linh không chấp thuận
(tín ngưỡng dân gian) kết quả xin âm dương không thuận (cả hai mặt cong ngửa lên); thần linh không chấp thuận
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.