- 阝phụ(gò đất, vùng đất)
- 月nguyệt(mặt trăng)
Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
âm hiểm độc ác; nham hiểm và tàn độc [thành ngữ]
Anh ta là một người âm hiểm độc ác.
âm hiểm độc ác; nham hiểm và tàn độc [thành ngữ]
Anh ta là một người âm hiểm độc ác.
Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
Vách núi dựng đứng là nơi hiểm trở khiến ai cũng phải lo sợ.
Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.
Vị cay nồng như bị ràng buộc, siết chặt lưỡi đến khổ sở.
Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
Vách núi dựng đứng là nơi hiểm trở khiến ai cũng phải lo sợ.
Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.
Vị cay nồng như bị ràng buộc, siết chặt lưỡi đến khổ sở.
âm hiểm độc ác; nham hiểm và tàn độc [thành ngữ]
âm hiểm độc ác; nham hiểm và tàn độc [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.