- 阝phụ(gò đất, vùng đất)
- 月nguyệt(mặt trăng)
Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
hồn ma không tan; bóng ma vẫn còn lảng vảng (ám chỉ ảnh hưởng dai dẳng của điều xấu) [thành ngữ]
Quan niệm cũ này thật sự dai dẳng không dứt.
hồn ma không chịu tan; (bóng) dai như đỉa; bóng ma vẫn còn ám ảnh [thành ngữ]
Tin đồn này cứ dai dẳng mãi.
bóng ma vẫn còn ám; (bóng) dư âm dai dẳng không tan [thành ngữ]
hồn ma không tan; bóng ma vẫn còn lảng vảng (ám chỉ ảnh hưởng dai dẳng của điều xấu) [thành ngữ]
Quan niệm cũ này thật sự dai dẳng không dứt.
hồn ma không chịu tan; (bóng) dai như đỉa; bóng ma vẫn còn ám ảnh [thành ngữ]
Tin đồn này cứ dai dẳng mãi.
bóng ma vẫn còn ám; (bóng) dư âm dai dẳng không tan [thành ngữ]
Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
Hồn người chết là đám mây ma quỷ vô hình lảng vảng quanh ta.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
Bóng tối âm u xuất hiện khi mặt trăng khuất sau gò đất.
Hồn người chết là đám mây ma quỷ vô hình lảng vảng quanh ta.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
hồn ma không tan; bóng ma vẫn còn lảng vảng (ám chỉ ảnh hưởng dai dẳng của điều xấu) [thành ngữ]
hồn ma không tan; bóng ma vẫn còn lảng vảng (ám chỉ ảnh hưởng dai dẳng của điều xấu) [thành ngữ]
Tin đồn này vẫn còn dai dẳng.
Tin đồn này vẫn còn dai dẳng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.