- 阝phụ(gò đất, thành lũy)
- 车xa(xe)
Trận địa là nơi xe binh tập hợp sau lũy thành để xung trận.
những người tử trận; tử sĩ
Những người tử trận được chôn cất trong nghĩa trang.
những người tử trận; tử sĩ
Những người tử trận được chôn cất trong nghĩa trang.
Trận địa là nơi xe binh tập hợp sau lũy thành để xung trận.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Trận địa là nơi xe binh tập hợp sau lũy thành để xung trận.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
những người tử trận; tử sĩ
những người tử trận; tử sĩ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.