- 言ngôn(lời nói)
- 十thập(số mười)
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
định giá theo bậc thang; tính giá lũy tiến
Giá bậc thang là một phương thức tính phí phổ biến.
định giá theo bậc thang; tính giá lũy tiến
Công ty chúng tôi thực hiện giá bậc thang.
định giá bậc thang; tính giá theo bậc lũy tiến
định giá theo bậc thang; tính giá lũy tiến
Giá bậc thang là một phương thức tính phí phổ biến.
định giá theo bậc thang; tính giá lũy tiến
Công ty chúng tôi thực hiện giá bậc thang.
định giá bậc thang; tính giá theo bậc lũy tiến
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
định giá theo bậc thang; tính giá lũy tiến
định giá theo bậc thang; tính giá lũy tiến
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Định giá bậc thang là một chiến lược định giá phổ biến.
Định giá bậc thang là một chiến lược định giá phổ biến.