- 上thượng(phía trên)
- 卜bốc(bói toán, cắm xuống)
Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
hát a cappella (hát không nhạc đệm)
Tôi thích nghe a cappella.
hát a cappella (hát không nhạc đệm)
Tôi thích nghe a cappella.
Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
hát a cappella (hát không nhạc đệm)
hát a cappella (hát không nhạc đệm)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.