- 土thổ(đất)
- 者giả(người, kẻ)
Bức tường đất chặn lại, như kẻ đứng chắn ngang đường.
(văn) cái này; cái đó (từ khẩu ngữ thời Lục Triều)
tiền (bạc); (khẩu) đồng tiền
(văn) cái này; cái đó (từ khẩu ngữ thời Lục Triều)
tiền (bạc); (khẩu) đồng tiền
Bức tường đất chặn lại, như kẻ đứng chắn ngang đường.
Bức tường đất chặn lại, như kẻ đứng chắn ngang đường.
(văn) cái này; cái đó (từ khẩu ngữ thời Lục Triều)
(văn) cái này; cái đó (từ khẩu ngữ thời Lục Triều)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.