- 氵thủy(nước)
- 去khứ(đi, rời khỏi)
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
chữ alpha (chữ cái Hy Lạp Α, α)
中希腊字母中的第一个字母Xīlà zìmǔ zhōng de dì yī ge zìmǔ
Alpha là chữ cái đầu tiên của bảng chữ cái Hy Lạp.
chữ alpha (chữ cái Hy Lạp Α, α)
中希腊字母中的第一个字母Xīlà zìmǔ zhōng de dì yī ge zìmǔ
Alpha là chữ cái đầu tiên của bảng chữ cái Hy Lạp.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
chữ alpha (chữ cái Hy Lạp Α, α)
chữ alpha (chữ cái Hy Lạp Α, α)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.