- 扌thủ(bàn tay)
- 立lập(đứng thẳng)
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Thành phố Cáp Lạp Nhĩ, tỉnh Tân Cương
Thành phố Aral ở Tân Cương.
Thành phố Cáp Lạp Nhĩ, tỉnh Tân Cương
Thành phố Aral ở Tân Cương.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Chợ búa là nơi có mái che bên trên và những tấm vải hàng hóa bày bên dưới.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Chợ búa là nơi có mái che bên trên và những tấm vải hàng hóa bày bên dưới.
Thành phố Cáp Lạp Nhĩ, tỉnh Tân Cương
Thành phố Cáp Lạp Nhĩ, tỉnh Tân Cương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.