- 扌thủ(bàn tay)
- 立lập(đứng thẳng)
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
thành phố A Lạp Sơn Khẩu, thuộc Châu tự trị Mông Cổ Bác Nhĩ Tháp Lạp, Tân Cương(kế thừa)
Thành phố Alashankou là một thành phố biên giới.
thành phố A Lạp Sơn Khẩu, thuộc Châu tự trị Mông Cổ Bác Nhĩ Tháp Lạp, Tân Cương(kế thừa)
Thành phố Alashankou là một thành phố biên giới.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
thành phố A Lạp Sơn Khẩu, thuộc Châu tự trị Mông Cổ Bác Nhĩ Tháp Lạp, Tân Cương
thành phố A Lạp Sơn Khẩu, thuộc Châu tự trị Mông Cổ Bác Nhĩ Tháp Lạp, Tân Cương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.