- 力lực(sức mạnh, cơ bắp (tượng hình))
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
(khẩu) thẳng thắn; dứt khoát; mạnh dạn
Anh ấy làm việc rất thẳng thắn.
thẳng thắn; phóng khoáng; không giữ kẽ
Anh ấy làm việc rất dứt khoát.
thẳng thắn; khoáng đạt (khẩu, Đài Loan)
Anh ấy là một người rất hào sảng.
(khẩu) thẳng thắn; dứt khoát; mạnh dạn
Anh ấy làm việc rất thẳng thắn.
thẳng thắn; phóng khoáng; không giữ kẽ
Anh ấy làm việc rất dứt khoát.
thẳng thắn; khoáng đạt (khẩu, Đài Loan)
Anh ấy là một người rất hào sảng.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
(khẩu) thẳng thắn; dứt khoát; mạnh dạn
(khẩu) thẳng thắn; dứt khoát; mạnh dạn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.