- 衣y(áo, quần áo)
- 里lý(bên trong, lót)
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Ali (tên người)
中一个人的名字yī ge rén de míngzi
Ali là bạn của tôi.
Alibaba (tên viết tắt của tập đoàn thương mại điện tử Alibaba)
中中国大型电商企业的简称,提供在线购物、支付等服务zhōngguó dàxíng diànshāng qǐyè de jiǎnchèn, tígōng zàixiàn gòuwù、zhīfù děng fúwù
Alibaba là một trong những công ty thương mại điện tử lớn nhất Trung Quốc.
Ali (tên người)
中一个人的名字yī ge rén de míngzi
Ali là bạn của tôi.
Alibaba (tên viết tắt của tập đoàn thương mại điện tử Alibaba)
中中国大型电商企业的简称,提供在线购物、支付等服务zhōngguó dàxíng diànshāng qǐyè de jiǎnchèn, tígōng zàixiàn gòuwù、zhīfù děng fúwù
Alibaba là một trong những công ty thương mại điện tử lớn nhất Trung Quốc.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Ali (tên người)
Ali (tên người)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Ali (khoảng 600–661), vị caliph thứ tư của Hồi giáo
中伊斯兰教第四任哈里发,生活在七世纪Yīsīlánjiào dì sì rèn hālǐfā, shēnghuó zài qī shìjì
Ali là vị caliph thứ tư của đạo Hồi.
Ali (khoảng 600–661), vị caliph thứ tư của Hồi giáo
中伊斯兰教第四任哈里发,生活在七世纪Yīsīlánjiào dì sì rèn hālǐfā, shēnghuó zài qī shìjì
Ali là vị caliph thứ tư của đạo Hồi.