- 非phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Châu Phi; Phi Châu
Châu Phi là một châu lục lớn.
Châu Phi; Phi Châu
Châu Phi là một châu lục lớn.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Châu Phi; Phi Châu
Châu Phi; Phi Châu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.