- 阝phụ(gò đất, làng xóm (bộ ấp))
- 付phó(trao, giao nộp)
Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.
đính kèm theo đây; kèm theo
Vui lòng đính kèm sơ yếu lý lịch của bạn.
đính kèm; gửi kèm theo
Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
đính kèm theo đây; kèm theo
Vui lòng đính kèm sơ yếu lý lịch của bạn.
đính kèm; gửi kèm theo
đính kèm theo đây; kèm theo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.