- 阝phụ(gò đất, làng xóm (bộ ấp))
- 付phó(trao, giao nộp)
Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.
điều khoản phụ; quy định bổ sung
Các điều khoản bổ sung của quy định này sẽ có hiệu lực vào tháng tới.
điều khoản phụ; phụ lục quy định
Điều lệ công ty có phụ lục.
điều khoản phụ; điều khoản bổ sung (trong luật pháp)
điều khoản phụ; quy định bổ sung
Các điều khoản bổ sung của quy định này sẽ có hiệu lực vào tháng tới.
điều khoản phụ; phụ lục quy định
Điều lệ công ty có phụ lục.
điều khoản phụ; điều khoản bổ sung (trong luật pháp)
Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.
Quy tắc là dùng dao khắc lên tài vật để lập ra khuôn phép ràng buộc mọi người.
Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.
Quy tắc là dùng dao khắc lên tài vật để lập ra khuôn phép ràng buộc mọi người.
điều khoản phụ; quy định bổ sung
điều khoản phụ; quy định bổ sung
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Đây là điều khoản bổ sung của hợp đồng.
Đây là điều khoản bổ sung của hợp đồng.