- 阝phụ(gò đất, làng xóm (bộ ấp))
- 付phó(trao, giao nộp)
Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.
vòng đấu bổ sung; trận play-off
Trận đấu phụ là chìa khóa để quyết định thắng thua.
trận đấu phụ; play-off; vòng loại bổ sung
Họ đã thắng trận play-off.
trận đấu phụ; trận play-off; trận tranh suất
vòng đấu bổ sung; trận play-off
Trận đấu phụ là chìa khóa để quyết định thắng thua.
trận đấu phụ; play-off; vòng loại bổ sung
Họ đã thắng trận play-off.
trận đấu phụ; trận play-off; trận tranh suất
Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Thi đua tranh tài là dâng tiền của lên dưới mái nhà để tranh giải thưởng.
Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Thi đua tranh tài là dâng tiền của lên dưới mái nhà để tranh giải thưởng.
vòng đấu bổ sung; trận play-off
vòng đấu bổ sung; trận play-off
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Trận đấu phụ này rất hay.
Trận đấu phụ này rất hay.