- 阝phụ(gò đất, làng xóm (bộ ấp))
- 付phó(trao, giao nộp)
Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.
củ ấu tàu; phụ tử (Aconitum carmichaelii)
Phụ tử là một loại cây có độc.
củ ấu tàu; phụ tử (Aconitum carmichaelii)
Phụ tử là một loại cây có độc.
Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
củ ấu tàu; phụ tử (Aconitum carmichaelii)
củ ấu tàu; phụ tử (Aconitum carmichaelii)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.