- 阝phụ(gò đất, làng xóm (bộ ấp))
- 付phó(trao, giao nộp)
Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.
phụ kiện; linh kiện lắp ráp
Cái túi này có rất nhiều phụ kiện.
phụ kiện; vật phẩm đi kèm
Tất cả những thứ này đều là phụ kiện.
vật phụ kiện; phụ tùng kèm theo
Sản phẩm này có nhiều phụ kiện.
phụ kiện; linh kiện lắp ráp
Cái túi này có rất nhiều phụ kiện.
phụ kiện; vật phẩm đi kèm
Tất cả những thứ này đều là phụ kiện.
vật phụ kiện; phụ tùng kèm theo
Sản phẩm này có nhiều phụ kiện.
Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.
Thuộc về ai đó như xác người nằm dưới quyền vua Vũ, không thể thoát.
Ba cái miệng hợp lại tượng trưng cho hàng hóa nhiều chủng loại và phẩm chất đa dạng.
Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.
Thuộc về ai đó như xác người nằm dưới quyền vua Vũ, không thể thoát.
Ba cái miệng hợp lại tượng trưng cho hàng hóa nhiều chủng loại và phẩm chất đa dạng.
phụ kiện; linh kiện lắp ráp
phụ kiện; linh kiện lắp ráp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.