- 阝phụ(gò đất, làng xóm (bộ ấp))
- 付phó(trao, giao nộp)
Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.
tuyến phụ thuộc; tuyến phụ
Tuyến phụ thuộc là một phần của hệ thống nội tiết.
tuyến phụ thuộc; tuyến phụ
Tuyến phụ thuộc là một phần của hệ thống nội tiết.
Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.
Thuộc về ai đó như xác người nằm dưới quyền vua Vũ, không thể thoát.
Tuyến trong cơ thể như suối ngầm tiết ra dịch chảy đều đặn.
Gắn kèm vào một nơi như trao tay một thứ gì đó cho làng xóm bên cạnh.
Thuộc về ai đó như xác người nằm dưới quyền vua Vũ, không thể thoát.
Tuyến trong cơ thể như suối ngầm tiết ra dịch chảy đều đặn.
tuyến phụ thuộc; tuyến phụ
tuyến phụ thuộc; tuyến phụ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.